Chỉ riêng năm 2024, có đến 25 tỷ USD vốn đầu tư nước ngoài “chảy” vào các khu công nghiệp (KCN) tại Việt Nam. Đây là một điều kiện thuận lợi giúp Việt Nam không ngừng phát triển qua mỗi năm. Vậy chính xác Việt Nam có bao nhiêu KCN? Cụ thể, đó là những KCN nào? Cùng KTG Industrial tìm hiểu chi tiết trong bài viết sau.
Danh sách các khu công nghiệp ở Việt Nam năm 2025
Theo số liệu tính đến tháng 1/2025, Việt Nam có 433 KCN đang hoạt động. Trong đó, ở miền Bắc hội tụ hơn 100 KCN, miền Trung sở hữu trên 56 KCN và miền Nam gần 183 KCN. Tuy có số lượng KCN lớn như vậy nhưng gần như mỗi miền đều có tỷ lệ lấp đầy khá cao. Điển hình, KCN ở miền Bắc đã được lấp đầy khoảng 83% và miền Nam là trên 90%.
Hơn nữa, giá thuê đất trong các KCN ở Việt Nam không ngừng tăng. Tính đến 3 tháng cuối năm 2024, mức giá trung bình tại miền Bắc là 137 USD/m2/kỳ hạn còn lại hay miền Nam là 175 USD/m2/kỳ hạn còn lại. Và theo dự đoán đến năm 2027, thị trường bất động sản Việt Nam vẫn rất nhộn nhịp khi giá thuê kỳ vọng tăng 4 – 8%/năm.
Bài viết liên quan: Khu công nghiệp Việt Nam: Tổng quan và thách thức năm 2025
Danh sách các khu công nghiệp tại Việt Nam – Miền Bắc

Hầu hết các KCN miền Bắc đều có diện tích trên 10 héc-ta.
Bên dưới là tất cả khu công nghiệp đang hoạt động tại miền Bắc Việt Nam:
Tỉnh Bắc Giang (20 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Quang Châu | 426 |
| KCN Vân Trung – FuGiang | 425.6 |
| KCN Yên Lư | 377 |
| KCN Vân Trung – S&G | 350.3 |
| KCN Thuận Thành 3 – Khu B | 300.94 |
| KCN Hòa Yên | 256.68 |
| KCN Xuân Cẩm – Hương Lâm | 224.02 |
| KCN Châu Minh – Bắc Lý | 222.2 |
| KCN Hòa Phú | 207.45 |
| KCN Châu Minh – Mai Đình | 207.45 |
| KCN Bắc Lũng | 200 |
| KCN Khám Lạng – Yên Sơn | 200 |
| KCN Xuân Phú – Hương Gián | 200 |
| KCN Tân Thịnh – Quang Thịnh – Hương Sơn | 150 |
| KCN Song Khê – Nội Hoàng | 149.96 |
| KCN Đình Trám | 127.4 |
| KCN Tân Hưng | 105.3 |
| KCN Nham Sơn | 75 |
| KCN Hợp Thịnh | 73 |
| KCN Việt Hàn (mới) | ~50 (ước tính) |
Tỉnh Bắc Ninh (22 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN VSIP Bắc Ninh | 1,000 |
| KCN Quế Võ 1 | 640 |
| KCN Tiên Sơn | 449 |
| KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn | 400 |
| KCN Quế Võ 1 mở rộng | 300 |
| KCN Thuận Thành 3 – Khu B | 300,94 |
| KCN Quế Võ 2 | 270 |
| KCN Quế Võ 2 mở rộng | 200 |
| KCN Thuận Thành 3 – Khu A | 140 |
| KCN Tiên Sơn mở rộng | 100 |
| KCN Phú Lâm | 50 |
| KCN Phú Thị | 50 |
| KCN Phú Cường | 50 |
| KCN Phú Lương | 50 |
| KCN Phú Thọ | 50 |
| KCN Phú Sơn | 50 |
| KCN Phú Hòa | 50 |
| KCN Phú Trung | 50 |
| KCN Phú Quý | 50 |
| KCN Phú Thái | 50 |
| KCN Phú Hương | 50 |
| KCN Hỗ trợ Việt Nam – Nhật Bản 1 | 16 |
Tỉnh Bắc Kạn (1 KCN)
Hiện tại, Bắc Kạn chỉ có một khu công nghiệp duy nhất đã được Chính phủ cho phép hoạt động và đầu tư hạ tầng kỹ thuật. Đó là KCN Thanh Bình với diện tích 82 héc-ta.
Ngoài ra, tỉnh này còn có 16 cụm công nghiệp (quy mô nhỏ hơn KCN), trong đó 10 cụm chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật. Bao gồm:
| Tên cụm công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| Cụm CN Quảng Chu | 74,5 |
| Cụm CN Cẩm Giàng | 43 |
| Cụm CN Yên Phong | 30 |
| Cụm CN Quân Hà | 30 |
| Cụm CN Ngọc Phái | 25 |
| Cụm CN Bằng Phúc | 25 |
| Cụm CN Nà Phặc | 25 |
| Cụm CN Bản Thi | 20 |
| Cụm CN Nam Bằng Lũng | 20 |
| Cụm CN Chu Hương | 18 |
| Cụm CN Huyền Tụng | 16 |
| Cụm CN Vằng Mười | 15 |
| Cụm CN Tân Tú | 15 |
| Cụm CN Pu Pết | 15 |
| Cụm CN Bình Trung | 10 |
| Cụm CN Pắc Nặm | 10 |
Tỉnh Cao Bằng (2 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Chu Trinh | 80,941 |
| KCN cửa khẩu tỉnh Cao Bằng | 30,13 |
Tỉnh Điện Biên (1 KCN)
Tương tự tỉnh Bắc Kạn, Điện Biên cũng chỉ có một KCN duy nhất là KCN Tây Bắc. Theo thông tin từ Công văn số 438/TTg-KTN của Thủ tướng Chính phủ vào năm 2014, diện tích của KCN này là 55 héc-ta.
Tỉnh Hà Giang (2 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Bình Vàng | 254,77 |
| KCN Thanh Thủy | 28,781 |
Tỉnh Hải Dương (21 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Deep C Hải Dương (giai đoạn tổng) | ~957 (ước tính) |
| KCN Phúc Điền mở rộng | 214.57 |
| KCN Lai Vu | 213 |
| KCN Cộng Hòa | 201.2 |
| KCN Kim Thành | 200 |
| KCN Tân Trường | 198 |
| KCN Chí Linh | 180 |
| KCN Cẩm Điền – Lương Điền | 184 |
| KCN Gia Lộc | 150 |
| KCN Thanh Hà | 150 |
| KCN Hưng Đạo | 140 |
| KCN Lai Cách | 135.4 |
| KCN Tứ Kỳ | 130 |
| KCN Thanh Miện | 120 |
| KCN Bình Giang | 120 |
| KCN Ninh Giang | 100 |
| KCN Đại An | 136 |
| KCN Phúc Điền | 83 |
| KCN Phú Thái | 56.7 |
| KCN Nam Sách | 62.42 |
| KCN Kỹ thuật cao An Phát | 46 |
Tỉnh Hải Phòng (20 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN VSIP Hải Phòng | 1,600 |
| KCN Đình Vũ | 1,463 |
| KCN Nam Đình Vũ | 1,329 |
| KCN Xuân Cầu | 752 |
| KCN Tràng Duệ | 600 |
| KCN Deep C Hải Phòng | 541 |
| KCN VSIP Hải Phòng | 500 |
| KCN Tiên Thanh | 410,46 |
| KCN Nam Cầu Kiền | 263,47 |
| KCN Nomura – Hải Phòng (Giai đoạn 2) | 230 |
| KCN Nam Tràng Cát | 200 |
| KCN Vinh Quang | 200 |
| KCN An Hưng | 200 |
| KCN Ngũ Phúc | 200 |
| KCN Tiên Lãng 1 | 200 |
| KCN Tiên Lãng 2 | 200 |
| KCN Đảo Cái Tráp | 200 |
| KCN Nam Cầu Kiền (Mở rộng) | 200 |
| KCN An Dương | 196 |
| KCN Đồ Sơn | 150 |
Danh sách khu công nghiệp ở Việt Nam, Thành phố Hà Nội (19 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Đông Anh | 500 |
| KCN Quang Minh | 344 |
| KCN Thăng Long | 274 |
| KCN Nam Thăng Long | 261 |
| KCN Bắc Thăng Long | 255 |
| KCN Phú Nghĩa | 170 |
| KCN Thanh Trì | 156 |
| KCN Thạch Thất | 150 |
| KCN Hưng Yên | 125 |
| KCN Nội Bài | 114 |
| KCN Sài Đồng B | 97 |
| KCN Phú Xuyên | 90 |
| KCN Xuân Mai | 90 |
| KCN Phùng Xá | 84 |
| KCN Bạch Hạc | 75 |
| KCN Quang Trung | 60 |
| KCN Đại Từ | 40 |
| KCN Hà Nội – Đài Tư | 35 |
| KCN Minh Khai | 20 |
Đọc thêm: Top 12 khu công nghiệp lớn nhất Hà Nội 2025
Tỉnh Hòa Bình (8 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Lạc Thịnh (Yên Thủy) | 220 |
| KCN Yên Quang (Kỳ Sơn) | 200 |
| KCN Mông Hóa (Kỳ Sơn cũ, nay thuộc TP Hòa Bình) | 196 |
| KCN Lương Sơn | 192 |
| KCN Nam Lương Sơn | 170 |
| KCN Yên Bình | 160 |
| KCN bờ trái sông Đà (giai đoạn mở rộng) | 130 |
| KCN Đồng Tâm (Lạc Thủy) | 100 |
Tỉnh Hà Nam (9 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Đồng Văn I, II, III, IV (tổng hợp) | 950 |
| KCN Châu Sơn (Phủ Lý) | 170 |
| KCN Hòa Mạc (Duy Tiên) | 131 |
| KCN Thanh Liêm A | 293 (giai đoạn I + II) |
| KCN Thanh Liêm B | 150 |
| KCN Kim Bảng (Kim Bảng) | 100 |
Tỉnh Hưng Yên (20 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Thăng Long II | 525 |
| KCN VSIP Hưng Yên | 500 |
| KCN Phố Nối A | 391,36 |
| KCN Phố Nối B | 345 |
| KCN Yên Mỹ II | 313 |
| KCN Minh Đức | 198.22 |
| KCN Tân Quang | 150 |
| KCN sạch Hưng Yên (Văn Giang) | 143,08 |
| KCN Dệt May Phố Nối | 121,81 |
| KCN Kim Động | 100 |
| KCN Hòa Phát Hưng Yên | 150 |
| KCN Lý Thường Kiệt | 100 |
| KCN Trưng Trắc | 100 |
| KCN Tiên Lữ | 92 |
| KCN Vĩnh Khúc | 90 |
| KCN Đức Hòa (giai đoạn mở rộng) | 87 |
| KCN Liên Phương | 87 |
| KCN Phú Thịnh | 76 |
| KCN Giai Phạm | 50 |
| KCN Song Mai | 45 |
Tỉnh Lai Châu (2 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Mường So | 200 |
| KCN Tam Đường | 200 |
Tỉnh Lạng Sơn (2 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Hữu Lũng | 600 |
| KCN Đồng Bành | 162 |
Tỉnh Lào Cai (3 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Tằng Loỏng | 914 |
| KCN Đông Phố Mới | 100 |
| KCN Bắc Duyên Hải | 85 |
Tỉnh Phú Thọ (7 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Cẩm Khê | 450 |
| KCN Hạ Hòa | 400 |
| KCN Thụy Vân | 369 |
| KCN Tam Nông | 350 |
| KCN Phú Hà | 230 |
| KCN Trung Hà | 200 |
| KCN Phù Ninh | 33 |
Tỉnh Nam Định (12 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Hòa Xá | 285,37 |
| KCN Bảo Minh | 165,52 |
| KCN Mỹ Thuận | 158,48 |
| KCN Mỹ Trung | 150,83 |
| KCN Hồng Tiến | 113,89 |
| KCN Hải Long | 1,100 |
| KCN Rạng Đông | 590 |
| KCN Ý Yên 2 | 200 |
| KCN Trung Thành | 200 |
| KCN Thành An | 150 |
| KCN Xuân Kiên | 100 |
| KCN Bảo Minh mở rộng | 44,68 |
Tỉnh Ninh Bình (9 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Gián Khẩu | 386 |
| KCN Gián Khẩu mở rộng | 357 |
| KCN Tam Điệp 1 | 351 |
| KCN Tam Điệp 2 | 200 |
| KCN Phúc Sơn | 162 |
| KCN Khánh Cư | 142 |
| KCN Khánh Phú | 52,11 |
| KCN Kim Sơn | 50 |
| KCN Xích Thổ | 50 |
Tỉnh Sơn La (1 KCN)
Sơn La hiện có 1 KCN duy nhất có tên Mai Sơn. Quy mô hoạt động của KCN này là 150 héc-ta.
Tỉnh Tuyên Quang (3 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Vĩnh Thái | 592,52 |
| KCN Long Bình An | 173 |
| KCN Sơn Nam | 150 |
Tỉnh Quảng Ninh (16 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Deep C Quảng Ninh 2 (Bắc Tiền Phong – Đầm Nhà Mạc) | 1192,9 |
| KCN Đông Triều | 910 |
| KCN Texhong Hải Hà | 714 |
| KCN Hoành Bồ | 681 |
| KCN Tiên Yên | 681 |
| KCN Amata Song Khoai | 660 |
| KCN Hải Yên | 569,27 |
| KCN Bạch Đằng | 500 |
| KCN Việt Hưng 1 | 487,4 |
| KCN hỗ trợ ngành than | 400 |
| KCN Thành Công Hạ Long (Việt Hưng 2) | 300,93 |
| KCN Đông Mai | 182,4 |
| KCN Phương Nam | 176,45 |
| KCN Deep C Quảng Ninh 1 (Nam Tiền Phong – Đầm Nhà Mạc) | 168,9 |
| KCN Bắc Cái Bầu | 176 |
| KCN Cái Lân | 69,28 |
Tỉnh Thái Bình (12 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Liên Hà Thái (Green iP – 1) | 588,84 |
| KCN Tiền Hải | 466 |
| KCN Dược – Sinh học | 300 |
| KCN Tiền Hải 2 | 300 |
| KCN Hưng Phú | 215 |
| KCN Cầu Nghìn | 214,22 |
| KCN Thaco – Thái Bình | 200 |
| KCN Sông Trà | 150,48 |
| KCN Phúc Khánh | 120 |
| KCN Nguyễn Đức Cảnh | 101,89 |
| KCN Hải Long | 100 |
| KCN Gia Lễ | 84,7 |
Tỉnh Thái Nguyên (10 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Tây Phổ Yên | 1,128 |
| KCN Yên Bình (Samsung) | 400 |
| KCN Sông Công 2 | 205 |
| KCN Sông Công 1 | 195 |
| KCN Điềm Thụy – Khu A | 180 |
| KCN Điềm Thụy – Khu B | 170 |
| KCN Quyết Thắng | 105 |
| KCN Nam Phổ Yên – Khu A (Trung Thành) | 48,43 |
| KCN Nam Phổ Yên – Khu C | 44,4 |
| KCN Nam Phổ Yên – Khu B | 26,7 |
Tỉnh Vĩnh Phúc (20 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Bá Thiện 1 | 325,75 |
| KCN Bá Thiện 2 | 308,83 |
| KCN Bình Xuyên 1 | 286,98 |
| KCN Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa – Khu vực 1 | 283,37 |
| KCN Nam Bình Xuyên | 295,74 |
| KCN Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa – Khu vực 2 | 281,298 |
| KCN Sơn Lôi | 257,35 |
| KCN Tam Dương 1 – Khu vực 1-2-3 | 256,76 |
| KCN Khai Quang | 221,46 |
| KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Thăng Long 3) | 213 |
| KCN Tam Dương 2B khu vực 1 & 2 | 185,6 |
| KCN Sông Lô 1 | 177,36 |
| KCN Sông Lô 2 | 165,655 |
| KCN Tam Dương 2A | 135,17 |
| KCN Phúc Yên | 135 |
| KCN Chấn Hưng | 129,08 |
| KCN Lập Thạch 1 | 128,464 |
| KCN Lập Thạch 2 | 111,501 |
| KCN Bình Xuyên 2 | 42,21 |
| KCN Kim Hoa (Honda) | 50 |
Tỉnh Yên Bái (5 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Nam Yên Bái | 400 |
| KCN Âu Lâu | 120 |
| KCN Minh Quân | 112 |
| KCN Mông Sơn | 90 |
| KCN Bắc Yên Bái | 72 |
Danh sách các khu công nghiệp tại Việt Nam – Miền Trung

Các KCN miền Trung chỉ vừa mới hình thành thời gian gần đây, phát triển chậm hơn so với miền Bắc và miền Nam
Không kém cạnh so với khu vực miền Bắc, miền Trung Việt Nam cũng có rất nhiều KCN lớn, giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế. Bao gồm:
Tỉnh Bình Thuận (9 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Sơn Mỹ 1 | 1,070 |
| KCN Sơn Mỹ 2 | 540 |
| KCN Hàm Kiệm 2 (Bita’s) | 433 |
| KCN Tân Đức | 300 |
| KCN Sông Bình | 300 |
| KCN Tuy Phong | 150 |
| KCN Hàm Kiệm 1 | 146 |
| KCN Phan Thiết 1 | 68 |
| KCN Phan Thiết 2 | 40,7 |
Tỉnh Bình Định (10 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Đô thị và dịch vụ Becamex – Bình Định | 2,308 |
| KCN Nhơn Hội A | 630 |
| KCN Nhơn Hội B | 477 |
| KCN Cát Trinh | 368,1 |
| KCN Phú Tài | 345,8 |
| KCN Nhơn Hòa | 314,4 |
| KCN Hòa Hội | 265 |
| KCN Nhơn Hội C | 228 |
| KCN Bình Nghi – Nhơn Tân | 228 |
| KCN Long Mỹ 1 | 117,7 |
Danh sách khu không nghiệp tại Việt Nam – Thành phố Đà Nẵng (11 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| Khu công nghệ cao Đà Nẵng | 1.129,76 |
| KCN Hòa Ninh | 676 |
| KCN Hòa Nhơn | 545 |
| KCN Hòa Khánh | 423,5 |
| KCN Liên Chiểu | 289 |
| KCN Hòa Sơn | 227 |
| KCN Hòa Cầm mở rộng | 176 |
| KCN Hòa Cầm | 150 |
| KCN Hòa Khánh mở rộng | 133 |
| KCN Đà Nẵng (An Đồn) | 50 |
| KCN Dịch vụ thủy sản Đà Nẵng | 50 |
Tỉnh Hà Tĩnh ( 10 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Formosa Hà Tĩnh | 3,300 |
| KCN Gia Lách | 350 |
| KCN Mộc Hương | 308,97 |
| KCN Hạ Vàng | 250 |
| KCN Phú Vinh | 207 |
| KCN Vũng Áng 1 | 116 |
| KCN Hoành Sơn | 41 |
| KCN Đại Kim (Cầu Treo) | 26 |
| KCN Dịch vụ hậu cảng Vũng Áng | Đang cập nhật |
| KCN Đóng tàu Kỳ Anh | Đang cập nhật |
Tỉnh Đắk Lắk (2 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Phú Xuân | 338 |
| KCN Hòa Phú | 181 |
Tỉnh Đắk Nông (3 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Nhân Cơ 2 | 400 |
| KCN Tâm Thắng | 179,2 |
| KCN Nhân Cơ | 148 |
Tỉnh Khánh Hòa (6 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Suối Dầu | 300 |
| KCN Lệ Thanh | 206,4 |
| KCN Nam Cam Ranh | 200 |
| KCN Bắc Cam Ranh | 150 |
| KCN Vạn Ninh | 150 |
| KCN Đắc Lộc | 36,3 |
Tỉnh Kon Tum (6 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Bờ Y | 1,565 |
| KCN Sao Mai | 150 |
| KCN Đắk Tô | 150 |
| KCN Đắk La | 73,78 |
| KCN Hòa Bình 2 | 70 |
| KCN Hòa Bình 1 | 59,22 |
Tỉnh Lâm Đồng (3 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Tân Phú | 473 |
| KCN Lộc Sơn | 185 |
| KCN Phú Hội | 174 |
Tỉnh Ninh Thuận (4 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Cà Ná | 1,200 |
| KCN Du Long | 407,28 |
| KCN Phước Nam | 370 |
| KCN Thành Hải | 77,987 |
Tỉnh Gia Lai (3 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Tây Peiku | 600 |
| KCN Lệ Thanh | 210 |
| KCN Trà Đa | 124,5 |
Tỉnh Nghệ An (14 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Wha 1 Nghệ An | 2,100 |
| KCN Thọ Lộc A – B – C | 1.159,71 |
| KCN Đông Hồi | 1,436 |
| KCN VSIP Nghệ An | 750 |
| Khu công nghệ cao Nghệ An | 618 |
| KCN Tân Kỳ | 600 |
| KCN Hoàng Mai 2 | 343,69 |
| KCN Nam Cấm A – B – C – D | 327,83 |
| KCN Sông Dinh | 301,65 |
| KCN Hoàng Mai 1 | 289,67 |
| KCN Nghĩa Đàn | 245,68 |
| KCN Phủ Quỳ | 106,95 |
| KCN Tri Lễ | 106,95 |
| KCN Bắc Vinh | 60,16 |
Tỉnh Quảng Bình (9 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Cam Liên | 450 |
| KCN Bang | 450 |
| KCN Tây Bắc Quán Hàu – Khu A – B – C | 300 |
| KCN Lý Trạch | 250 |
| KCN Hòn La 2 | 177,1 |
| KCN Phía Tây Hòn La | 122 |
| KCN Cảng biển Hòn La | 109,26 |
| KCN Bắc Đồng Hới | 104,77 |
| KCN Tây Bắc Đồng Hới | 66,32 |
Tỉnh Phú Yên (9 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN hóa dầu Hòa Tâm | 1300 |
| KCN đa ngành Nam Phú Yên | 855 |
| Khu công nghệ cao Nam Phú Yên | 251,6 |
| KCN Hòa Hiệp 2 | 211 |
| KCN Đông Bắc Sông Cầu 1 | 105,8 |
| KCN Hòa Hiệp 1 | 105,1 |
| KCN Đông Bắc Sông Cầu 2 | 98 |
| KCN An Phú | 68,4 |
| KCN lọc dầu Nam Phú Yên | Đang cập nhật |
Tỉnh Quảng Trị (5 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Quán Ngang 1 và 2 | 201,39 |
| KCN Tây Bắc Hồ Xá A | 200,95 |
| KCN Tây Bắc Hồ Xá B | 134 |
| KCN Quán Ngang 3 | 116,74 |
| KCN Nam Đông Hà | 98,754 |
Tỉnh Quảng Nam (18 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Nam Thăng Bình | 499 |
| KCN Tam Anh – An An Hòa | 435,8 |
| KCN và hậu cần cảng Tam Hiệp | 417 |
| KCN Thaco – Chu Lai | 415,86 |
| KCN Bắc Chu Lai | 361,4 |
| KCN Điện Nam – Điện Ngọc | 357,08 |
| KCN Tam Thăng mở rộng | 248 |
| KCN Cơ khí ô tô Chu Lai Trường Hải | 243,3 |
| KCN Bắc Thăng Bình | 239 |
| KCN Đông Quế Sơn | 211,26 |
| KCN Tam Thăng 1 | 197,1 |
| KCN Tam Anh – Hàn Quốc | 193,05 |
| KCN Tam Anh 3 | 190 |
| KCN Thuận Yên | 148,42 |
| KCN cảng và hậu cần cảng Chu Lai – Trường Hải | 142,33 |
| KCN Phú Xuân | 108 |
| KCN Tam Thăng 2 | 103 |
Tỉnh Quảng Ngãi (10 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Dung Quất phía Đông | 5,784 |
| KCN Dung Quất phía Tây | 2,100 |
| Khu đô thị công nghiệp Dung Quất | 1,303 |
| KCN VSIP Quảng Ngãi | 1,143 |
| KCN Dung Quất 2 | 279 |
| KCN Phổ Phong | 157,38 |
| KCN Đồng Dinh | 150 |
| KCN Tịnh Phong | 141,72 |
| KCN Sài Gòn – Dung Quất | 110 |
| KCN Quảng Phú | 99,42 |
Tỉnh Thanh Hóa (22 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Như Thanh | 1,000 |
| KCN Vân Du – Thạch Thành | 900 |
| KCN Lam Sơn – Sao Vàng | 537,3 |
| KCN Lọc hóa dầu Nghi Sơn | 504 |
| KCN Đồng Vàng | 491,9 |
| KCN luyện kim Nghi Sơn | 473,6 |
| KCN số 5 – Nghi Sơn | 462,87 |
| KCN số 4 – Nghi Sơn (CN cơ khí và lắp ráp động cơ) | 385,24 |
| KCN Hoàng Long | 286,82 |
| KCN số 3 – Nghi Sơn (CN thép) | 247 |
| KCN số 1 – Nghi Sơn | 241,29 |
| KCN Bỉm Sơn – B | 216,29 |
| KCN Đình Hương – Tây Bắc Ga | 200,11 |
| KCN Bãi Trành | 179,03 |
| KCN Bỉm Sơn – A phía Bắc | 163,36 |
| KCN Ngọc Lặc | 150 |
| KCN Bỉm Sơn – A phía Nam (Kovipark) | 145 |
| KCN Thạch Quảng | 140 |
| KCN số 2 – Nghi Sơn | 128,37 |
| KCN Hậu Lộc | 91,23 |
| KCN Lễ Môn | 87,61 |
| KCN Hà Trung | 82,1 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế (16 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích (ha) |
| KCN số 1 phía Tây & Khu phi thuế quan Sài Gòn – Chân Mây | 659,06 |
| KCN Phú Bài – Giai đoạn 4 | 515,3 |
| KCN số 1 phía Đông Chân Mây – Lăng Cô | 385 |
| KCN Phong Điền A | 284,32 |
| KCN La Sơn | 300 |
| KCN Phú Đa | 250 |
| KCN Tứ Hạ | 250 |
| KCN số 2 Chân Mây – Lăng Cô | 223,5 |
| KCN Phú Bài (Giai đoạn 1 và 2) | 196,75 |
| KCN số 3 Chân Mây – Lăng Cô | 186,0 |
| KCN Quảng Vinh | 150 |
| KCN Phong Điền B | 102,17 |
| KCN Phong Thu | 100 |
| KCN Phong Điền C (Hàn Quốc) | 87,83 |
| KCN Phú Bài – Giai đoạn 3 | 49,17 |
| KCN Phong Điền (mở rộng) | Đang cập nhật |
Danh sách các khu công nghiệp tại Việt Nam – Miền Nam

Miền Nam là nơi quy tụ số lượng KCN nhiều nhất cả nước
So với miền Bắc hay miền Trung, miền Nam Việt Nam là thị trường tiềm năng cho sự phát triển mạnh mẽ của các KCN. Vì vậy, số lượng KCN và diện tích của từng khu không ngừng tăng. Bên dưới là thông tin chi tiết:
Danh sách khu công nghiệp ở Việt Nam tại tỉnh Bình Phước (18 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Becamex – Bình Phước | 1,993 |
| KCN Minh Hưng | 700 |
| KCN Minh Hưng Sikico | 655 |
| KCN Đồng Xoài I | 451,12 |
| KCN Ledana | 424,5 |
| KCN Minh Hưng – Hàn Quốc | 392,28 |
| KCN Hoa Lư | 348,32 |
| KCN V.Com | 300 |
| KCN Thanh Dung | 300 |
| KCN Minh Hưng III | 291,52 |
| KCN Bắc Đồng Phú | 184 |
| KCN Đồng Xoài III | 120,33 |
| KCN Chơn Thành I | 120 |
| KCN Việt Kiều | 101,82 |
| KCN Đồng Xoài II | 84,7 |
| KCN Tân Khai | 45,9 |
| KCN Chơn Thành II | 76 |
| KCN Nam Đồng Phú | 72 |
Tỉnh Bình Dương (31 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Bàu Bàng | 2,000 |
| Việt Nam – Singapore II-A | 1,000 |
| KCN Mỹ Phước 3 | 997,7 |
| KCN Sóng Thần 3 | 533,85 |
| KCN Quốc tế Protrade (An Tây) | 500 |
| KCN Mỹ Phước 2 | 477,39 |
| KCN Việt Nam – Singapore (VSIP) | 465,27 |
| KCN Mỹ Phước | 376,92 |
| KCN Tân Bình | 352,5 |
| KCN Việt Nam – Singapore II (VSIP 2) | 345 |
| KCN Nam Tân Uyên | 331,97 |
| KCN Sóng Thần 2 | 279,27 |
| KCN Rạch Bắp | 278,6 |
| KCN Đại Đăng | 274,36 |
| KCN Việt Hương 2 | 250 |
| KCN Kim Huy | 213,63 |
| KCN Đất Cuốc (KSB) | 212,84 |
| KCN Thới Hòa | 202,4 |
| KCN Sóng Thần 1 | 178 |
| KCN Tân Đông Hiệp B | 162,92 |
| KCN Đồng An 2 | 158,1 |
| KCN Đồng An | 138,7 |
| KCN Phú Tân | 133,3 |
| KCN Việt Remax | 133,29 |
| KCN Nam Tân Uyên mở rộng | 92,6 |
| KCN Mapletree Bình Dương | 74,87 |
| KCN Tân Đông Hiệp A | 52,86 |
| KCN Mai Trung | 50,55 |
| KCN Việt Hương | 36 |
| KCN Bình An | 25,9 |
| KCN Bình Đường | 16,5 |
Tỉnh Đồng Nai (32 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Ông Kèo | 823,45 |
| KCN Giang Điền | 529,2 |
| KCN Amata | 513,01 |
| KCN Bàu Xéo | 499,8 |
| KCN Lộc An – Bình Sơn | 497,77 |
| KCN Long Thành | 486,91 |
| KCN Nhơn Trạch I | 446,49 |
| Khu công nghệ cao Long Thành | 410,31 |
| KCN Biên Hòa I | 335,00 |
| KCN Nhơn Trạch II | 331,42 |
| KCN Dầu Giây | 330,80 |
| KCN Tam Phước | 323,18 |
| KCN Nhơn Trạch VI | 314,23 |
| KCN Nhơn Trạch V | 298,4 |
| KCN Hố Nai (GĐ2) | 270,65 |
| KCN Long Khánh | 264,47 |
| KCN Biên Hòa II | 250 |
| KCN Hố Nai (GĐ1) | 226,00 |
| KCN Sông Mây (GĐ1) | 250,00 |
| KCN Sông Mây (GĐ2) | 223,95 |
| KCN Long Đức | 281,32 |
| KCN An Phước | 200,85 |
| KCN Thạnh Phú | 183,18 |
| KCN Gò Dầu | 182,38 |
| KCN Dệt may Nhơn Trạch | 175,60 |
| KCN Nhơn Trạch II – Nhơn Phú | 69,53 |
| KCN Xuân Lộc | 108,82 |
| KCN Loteco | 100,00 |
| KCN Tân Phú | 54,16 |
| KCN Định Quán | 54,35 |
| KCN AGTEX Long Bình | 43,26 |
| KCN Suối Tre | 144,78 |
Tỉnh Tây Ninh (9 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Phước Đông | 2,190 |
| KCN Thành Thành Công | 1,020 |
| Khu kinh tế Cửa Khẩu Mộc Bài | 993 |
| KCN Bourton – An Hòa | 760 |
| KCN Hiệp Thạnh | 573,81 |
| Khu chế xuất và CN Linh Trung III | 203,8 |
| KCN Trảng Bàng | 189,57 |
| KCN An Phú Cửa Khẩu Mộc Bài | 103,63 |
| KCN Chà Là | 42,19 |
Thành phố Hồ Chí Minh (19 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Hiệp Phước | 2,000 |
| KCN Tân Phú Trung | 542,64 |
| KCN Tây Bắc Củ Chi | 381,24 |
| KCN Tân Tạo | 343,9 |
| KCN Đông Nam | 342,53 |
| KCN Lê Minh Xuân III | 311,24 |
| Khu chế xuất Tân Thuận | 300 |
| KCN Vĩnh Lộc 3 | 217,7 |
| KCN Vĩnh Lộc | 207 |
| KCN Cát Lái II | 136,95 |
| KCN Tân Bình | 128,7 |
| KCN An Hạ | 123,51 |
| KCN Lê Minh Xuân | 100 |
| KCN Cơ khí Ô tô | 99,34 |
| KCN Linh Trung I | 62 |
| KCN Linh Trung II | 61,7 |
| Khu công nghệ phần mềm Quang Trung | 43 |
| KCN Tân Thới Hiệp | 28,31 |
| KCN Bình Chiểu | 27,34 |
Thành phố Cần Thơ (8 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Thốt Nốt | 600 |
| KCN Bắc Ô Môn | 400 |
| KCN Ô Môn | 256 |
| KCN Hưng Phú 1 | 270 |
| KCN Trà Nóc 2 | 135 |
| KCN Hưng Phú 2A | 134 |
| KCN Trà Nóc 1 | 130,8 |
| KCN Hưng Phú 2B | 62,63 |
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (14 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Châu Đức | 1.557,14 |
| KCN chuyên sâu Phú Mỹ 3 | 1.050,81 |
| KCN Phú Mỹ I | 945,13 |
| KCN Cái Mép | 670 |
| KCN Phú Mỹ II | 620,6 |
| KCN Đất Đỏ | 496,22 |
| KCN Mỹ Xuân A2 | 422 |
| KCN Phú Mỹ II MR | 398,06 |
| KCN Mỹ Xuân A | 302,4 |
| KCN Đá Bạc | 295 |
| KCN Mỹ Xuân B1 – Conac | 227,14 |
| KCN Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng | 200 |
| KCN Đông Xuyên | 160,81 |
| KCN Mỹ Xuân B1 – Đại Dương | 145,7 |
Tỉnh Long An (29 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Việt Phát | 1,800 |
| KCN Đông Nam Á (Bắc Tân Tập) | 635 |
| KCN Phú An Thạnh | 352,57 |
| KCN Nam Thuận (Đại Lộc) | 341,42 |
| KCN Hải Sơn | 338 |
| KCN Xuyên Á | 302,45 |
| KCN Đức Hòa III – Resco | 295,66 |
| KCN Tân Đức (GĐ1) | 275,34 |
| KCN Tân Đức (GĐ2) | 270,35 |
| KCN DNN – Tân Phú | 262 |
| KCN Vĩnh Lộc 2 | 226 |
| KCN Tân Đô | 209,1 |
| KCN Đức Hòa I – Hạnh Phúc | 204,2 |
| KCN Cảng Quốc tế Long An | 147 |
| KCN Long Hậu | 136,11 |
| KCN Cầu cảng Phước Đông | 128,97 |
| KCN Nhựt Chánh | 122,75 |
| KCN An Nhật Tân | 120,00 |
| KCN Thuận Đạo | 111,1 |
| KCN Long Hậu (mở rộng) | 108,48 |
| KCN Tân Kim | 104,1 |
| KCN Đức Hòa III – Thái Hòa | 100,27 |
| KCN Thuận Đạo mở rộng | 89,84 |
| KCN Đức Hòa III – Việt Hóa | 83,2 |
| KCN Phúc Long | 78,96 |
| KCN Cầu Tràm | 77,82 |
| KCN Thịnh Phát | 73,3 |
| KCN Tân Kim mở rộng | 52,49 |
| KCN Đức Hòa III – Anh Hồng | 44,87 |
| KCN Đức Hòa III – Hồng Đạt | 27,4 |
Tỉnh Đồng Tháp (4 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Sông Hậu | 400 |
| KCN Tân Kiều | 148,5 |
| KCN Sa Đéc | 132,78 |
| KCN Trần Quốc Toản | 56,3 |
Tỉnh Tiền Giang (4 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Long Giang | 540 |
| KCN Dịch vụ Dầu khí Soài Rạp | 285 |
| KCN Tân Hương | 197,33 |
| KCN Mỹ Tho | 79,14 |
Tỉnh An Giang (5 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Vàm Cống | 199,2 |
| KCN Xuân Tô | 156,94 |
| KCN Bình Hòa | 131,71 |
| KCN Hội An | 100 |
| KCN Bình Long | 30,57 |
Tỉnh Bến Tre (2 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN An Hiệp | 72 |
| KCN Giao Long | 68 |
Tỉnh Vĩnh Long (5 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Bình Tân | 400 |
| KCN Đông Bình | 350 |
| KCN Hòa Phú | 250,97 |
| KCN An Định | 200 |
| KCN Bình Minh | 134,82 |
Tỉnh Trà Vinh (3 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Cổ Chiên | 200 |
| KCN Cầu Quan | 120 |
| KCN Long Đức | 100,6 |
Tỉnh Hậu Giang (2 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Sông Hậu | 290,79 |
| KCN Tân Phú Thạnh | 202 |
Tỉnh Kiên Giang (5 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Thạnh Lộc | 250 |
| KCN Xẻo Rô | 210,54 |
| KCN Thuận Yên | 140,74 |
| KCN Kiên Lương II | 100 |
| KCN Tắc Cậu | 68 |
Tỉnh Sóc Trăng (5 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Sông Hậu | 286 |
| KCN An Nghiệp | 243 |
| KCN Mỹ Thanh | 217 |
| KCN Đại Ngãi | 200 |
| KCN Trần Đề | 160 |
Tỉnh Bạc Liêu (2 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Láng Trâm | 96,54 |
| KCN Trà Kha | 64 |
Tỉnh Cà Mau (3 KCN)
| Tên khu công nghiệp | Diện tích/quy mô (héc-ta) |
| KCN Hòa Trung | 326 |
| KCN Khánh An | 235,86 |
| KCN Sông Đốc | 145,45 |
Những lý do doanh nghiệp nên đầu tư vào KCN ở Việt Nam
Việt Nam là quốc gia thu hút nhiều vốn đầu tư cả trong nước lẫn quốc tế vì những ưu thế vượt trội như:
- Có đến 100 triệu dân với nguồn nhân lực ở độ tuổi lao động dồi dào, đến hơn 50 triệu dân.
- Sở hữu nhiều loại hình KCN khác nhau như KCN truyền thống, khu chế xuất, KCN hỗ trợ, KCN chuyên ngành,… cho chủ đầu tư nhiều lựa chọn theo nhu cầu.
- Chính phủ Việt Nam liên tục đưa ra nhiều chính sách hỗ trợ như miễn thuế, giảm thuế,…
- Chi phí thuê nhân công không quá cao so với các quốc gia khác trong khu vực. Trong đó, miền Bắc và miền Trung sẽ có chi phí thuê thấp hơn miền Nam.
- Vị trí địa lý thuận lợi, ít gánh chịu mưa bão/lũ lụt như các quốc gia khác trên thế giới.
Lời kết
Trên đây là danh sách các khu công nghiệp ở Việt Nam theo từng miền. Hy vọng nhờ đó các chủ đầu tư có thể tìm được nơi đặt nhà xưởng, nhà kho phù hợp với khả năng kinh tế, nhu cầu,… của mình. Để thuận lợi tìm được vị trí đẹp, chủ doanh nghiệp có thể cân nhắc liên hệ đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ thuê bất động sản công nghiệp uy tín, chi phí minh bạch.