09-05-2025

Danh sách các khu công nghiệp Việt Nam 2025: Từ Bắc vào Nam

Chỉ riêng năm 2024, có đến 25 tỷ USD vốn đầu tư nước ngoài “chảy” vào các khu công nghiệp (KCN) tại Việt Nam. Đây là một điều kiện thuận lợi giúp Việt Nam không ngừng phát triển qua mỗi năm. Vậy chính xác Việt Nam có bao nhiêu KCN? Cụ thể, đó là những KCN nào? Cùng KTG Industrial tìm hiểu chi tiết trong bài viết sau.

Mục lục

Danh sách các khu công nghiệp ở Việt Nam năm 2025

Theo số liệu tính đến tháng 1/2025, Việt Nam có 433 KCN đang hoạt động. Trong đó, ở miền Bắc hội tụ hơn 100 KCN, miền Trung sở hữu trên 56 KCN và miền Nam gần 183 KCN. Tuy có số lượng KCN lớn như vậy nhưng gần như mỗi miền đều có tỷ lệ lấp đầy khá cao. Điển hình, KCN ở miền Bắc đã được lấp đầy khoảng 83% và miền Nam là trên 90%.

Hơn nữa, giá thuê đất trong các KCN ở Việt Nam không ngừng tăng. Tính đến 3 tháng cuối năm 2024, mức giá trung bình tại miền Bắc là 137 USD/m2/kỳ hạn còn lại hay miền Nam là 175 USD/m2/kỳ hạn còn lại. Và theo dự đoán đến năm 2027, thị trường bất động sản Việt Nam vẫn rất nhộn nhịp khi giá thuê kỳ vọng tăng 4 – 8%/năm.

Bài viết liên quan: Khu công nghiệp Việt Nam: Tổng quan và thách thức năm 2025

Danh sách các khu công nghiệp tại Việt Nam – Miền Bắc

Khu công nghiệp ở miền Bắc

Hầu hết các KCN miền Bắc đều có diện tích trên 10 héc-ta.

Bên dưới là tất cả khu công nghiệp đang hoạt động tại miền Bắc Việt Nam:

Tỉnh Bắc Giang (20 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Quang Châu 426
KCN Vân Trung – FuGiang 425.6
KCN Yên Lư 377
KCN Vân Trung – S&G 350.3
KCN Thuận Thành 3 – Khu B 300.94
KCN Hòa Yên 256.68
KCN Xuân Cẩm – Hương Lâm 224.02
KCN Châu Minh – Bắc Lý 222.2
KCN Hòa Phú 207.45
KCN Châu Minh – Mai Đình 207.45
KCN Bắc Lũng 200
KCN Khám Lạng – Yên Sơn 200
KCN Xuân Phú – Hương Gián 200
KCN Tân Thịnh – Quang Thịnh – Hương Sơn 150
KCN Song Khê – Nội Hoàng 149.96
KCN Đình Trám 127.4
KCN Tân Hưng 105.3
KCN Nham Sơn 75
KCN Hợp Thịnh 73
KCN Việt Hàn (mới) ~50 (ước tính)

Tỉnh Bắc Ninh (22 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN VSIP Bắc Ninh 1,000
KCN Quế Võ 1 640
KCN Tiên Sơn 449
KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn 400
KCN Quế Võ 1 mở rộng 300
KCN Thuận Thành 3 – Khu B 300,94
KCN Quế Võ 2 270
KCN Quế Võ 2 mở rộng 200
KCN Thuận Thành 3 – Khu A 140
KCN Tiên Sơn mở rộng 100
KCN Phú Lâm 50
KCN Phú Thị 50
KCN Phú Cường 50
KCN Phú Lương 50
KCN Phú Thọ 50
KCN Phú Sơn 50
KCN Phú Hòa 50
KCN Phú Trung 50
KCN Phú Quý 50
KCN Phú Thái 50
KCN Phú Hương 50
KCN Hỗ trợ Việt Nam – Nhật Bản 1 16

Tỉnh Bắc Kạn (1 KCN)

Hiện tại, Bắc Kạn chỉ có một khu công nghiệp duy nhất đã được Chính phủ cho phép hoạt động và đầu tư hạ tầng kỹ thuật. Đó là KCN Thanh Bình với diện tích 82 héc-ta.

Ngoài ra, tỉnh này còn có 16 cụm công nghiệp (quy mô nhỏ hơn KCN), trong đó 10 cụm chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật. Bao gồm:

Tên cụm công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
Cụm CN Quảng Chu 74,5
Cụm CN Cẩm Giàng 43
Cụm CN Yên Phong 30
Cụm CN Quân Hà 30
Cụm CN Ngọc Phái 25
Cụm CN Bằng Phúc 25
Cụm CN Nà Phặc 25
Cụm CN Bản Thi 20
Cụm CN Nam Bằng Lũng 20
Cụm CN Chu Hương 18
Cụm CN Huyền Tụng 16
Cụm CN Vằng Mười 15
Cụm CN Tân Tú 15
Cụm CN Pu Pết 15
Cụm CN Bình Trung 10
Cụm CN Pắc Nặm 10

Tỉnh Cao Bằng (2 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Chu Trinh 80,941
KCN cửa khẩu tỉnh Cao Bằng 30,13

Tỉnh Điện Biên (1 KCN)

Tương tự tỉnh Bắc Kạn, Điện Biên cũng chỉ có một KCN duy nhất là KCN Tây Bắc. Theo thông tin từ Công văn số 438/TTg-KTN của Thủ tướng Chính phủ vào năm 2014, diện tích của KCN này là 55 héc-ta.

Tỉnh Hà Giang (2 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Bình Vàng 254,77
KCN Thanh Thủy 28,781

Tỉnh Hải Dương (21 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Deep C Hải Dương (giai đoạn tổng) ~957 (ước tính)
KCN Phúc Điền mở rộng 214.57
KCN Lai Vu 213
KCN Cộng Hòa 201.2
KCN Kim Thành 200
KCN Tân Trường 198
KCN Chí Linh 180
KCN Cẩm Điền – Lương Điền 184
KCN Gia Lộc 150
KCN Thanh Hà 150
KCN Hưng Đạo 140
KCN Lai Cách 135.4
KCN Tứ Kỳ 130
KCN Thanh Miện 120
KCN Bình Giang 120
KCN Ninh Giang 100
KCN Đại An 136
KCN Phúc Điền 83
KCN Phú Thái 56.7
KCN Nam Sách 62.42
KCN Kỹ thuật cao An Phát 46

Tỉnh Hải Phòng (20 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN VSIP Hải Phòng 1,600
KCN Đình Vũ 1,463
KCN Nam Đình Vũ 1,329
KCN Xuân Cầu 752
KCN Tràng Duệ 600
KCN Deep C Hải Phòng 541
KCN VSIP Hải Phòng 500
KCN Tiên Thanh 410,46
KCN Nam Cầu Kiền 263,47
KCN Nomura – Hải Phòng (Giai đoạn 2) 230
KCN Nam Tràng Cát 200
KCN Vinh Quang 200
KCN An Hưng 200
KCN Ngũ Phúc 200
KCN Tiên Lãng 1 200
KCN Tiên Lãng 2 200
KCN Đảo Cái Tráp 200
KCN Nam Cầu Kiền (Mở rộng) 200
KCN An Dương 196
KCN Đồ Sơn 150

Danh sách khu công nghiệp ở Việt Nam, Thành phố Hà Nội (19 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Đông Anh 500
KCN Quang Minh 344
KCN Thăng Long 274
KCN Nam Thăng Long 261
KCN Bắc Thăng Long 255
KCN Phú Nghĩa 170
KCN Thanh Trì 156
KCN Thạch Thất 150
KCN Hưng Yên 125
KCN Nội Bài 114
KCN Sài Đồng B 97
KCN Phú Xuyên 90
KCN Xuân Mai 90
KCN Phùng Xá 84
KCN Bạch Hạc 75
KCN Quang Trung 60
KCN Đại Từ 40
KCN Hà Nội – Đài Tư 35
KCN Minh Khai 20

Đọc thêm: Top 12 khu công nghiệp lớn nhất Hà Nội 2025

Tỉnh Hòa Bình (8 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Lạc Thịnh (Yên Thủy) 220
KCN Yên Quang (Kỳ Sơn) 200
KCN Mông Hóa (Kỳ Sơn cũ, nay thuộc TP Hòa Bình) 196
KCN Lương Sơn 192
KCN Nam Lương Sơn 170
KCN Yên Bình 160
KCN bờ trái sông Đà (giai đoạn mở rộng) 130
KCN Đồng Tâm (Lạc Thủy) 100

Tỉnh Hà Nam (9 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Đồng Văn I, II, III, IV (tổng hợp) 950
KCN Châu Sơn (Phủ Lý) 170
KCN Hòa Mạc (Duy Tiên) 131
KCN Thanh Liêm A 293 (giai đoạn I + II)
KCN Thanh Liêm B 150
KCN Kim Bảng (Kim Bảng) 100

Tỉnh Hưng Yên (20 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Thăng Long II 525
KCN VSIP Hưng Yên 500
KCN Phố Nối A 391,36
KCN Phố Nối B 345
KCN Yên Mỹ II 313
KCN Minh Đức 198.22
KCN Tân Quang 150
KCN sạch Hưng Yên (Văn Giang) 143,08
KCN Dệt May Phố Nối 121,81
KCN Kim Động 100
KCN Hòa Phát Hưng Yên 150
KCN Lý Thường Kiệt 100
KCN Trưng Trắc 100
KCN Tiên Lữ 92
KCN Vĩnh Khúc 90
KCN Đức Hòa (giai đoạn mở rộng) 87
KCN Liên Phương 87
KCN Phú Thịnh 76
KCN Giai Phạm 50
KCN Song Mai 45

Tỉnh Lai Châu (2 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Mường So 200
KCN Tam Đường 200

Tỉnh Lạng Sơn (2 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Hữu Lũng 600
KCN Đồng Bành 162

Tỉnh Lào Cai (3 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Tằng Loỏng 914
KCN Đông Phố Mới 100
KCN Bắc Duyên Hải 85

Tỉnh Phú Thọ (7 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Cẩm Khê 450
KCN Hạ Hòa 400
KCN Thụy Vân 369
KCN Tam Nông 350
KCN Phú Hà 230
KCN Trung Hà 200
KCN Phù Ninh 33

Tỉnh Nam Định (12 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Hòa Xá 285,37
KCN Bảo Minh 165,52
KCN Mỹ Thuận 158,48
KCN Mỹ Trung 150,83
KCN Hồng Tiến 113,89
KCN Hải Long 1,100
KCN Rạng Đông 590
KCN Ý Yên 2 200
KCN Trung Thành 200
KCN Thành An 150
KCN Xuân Kiên 100
KCN Bảo Minh mở rộng 44,68

Tỉnh Ninh Bình (9 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Gián Khẩu 386
KCN Gián Khẩu mở rộng 357
KCN Tam Điệp 1 351
KCN Tam Điệp 2 200
KCN Phúc Sơn 162
KCN Khánh Cư 142
KCN Khánh Phú 52,11
KCN Kim Sơn 50
KCN Xích Thổ 50

Tỉnh Sơn La (1 KCN)

Sơn La hiện có 1 KCN duy nhất có tên Mai Sơn. Quy mô hoạt động của KCN này là 150 héc-ta.

Tỉnh Tuyên Quang (3 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Vĩnh Thái 592,52
KCN Long Bình An 173
KCN Sơn Nam 150

Tỉnh Quảng Ninh (16 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Deep C Quảng Ninh 2 (Bắc Tiền Phong – Đầm Nhà Mạc) 1192,9
KCN Đông Triều 910
KCN Texhong Hải Hà 714
KCN Hoành Bồ 681
KCN Tiên Yên 681
KCN Amata Song Khoai 660
KCN Hải Yên 569,27
KCN Bạch Đằng 500
KCN Việt Hưng 1 487,4
KCN hỗ trợ ngành than 400
KCN Thành Công Hạ Long (Việt Hưng 2) 300,93
KCN Đông Mai 182,4
KCN Phương Nam 176,45
KCN Deep C Quảng Ninh 1 (Nam Tiền Phong – Đầm Nhà Mạc) 168,9
KCN Bắc Cái Bầu 176
KCN Cái Lân 69,28

Tỉnh Thái Bình (12 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Liên Hà Thái (Green iP – 1) 588,84
KCN Tiền Hải 466
KCN Dược – Sinh học 300
KCN Tiền Hải 2 300
KCN Hưng Phú 215
KCN Cầu Nghìn 214,22
KCN Thaco – Thái Bình 200
KCN Sông Trà 150,48
KCN Phúc Khánh 120
KCN Nguyễn Đức Cảnh 101,89
KCN Hải Long 100
KCN Gia Lễ 84,7

Tỉnh Thái Nguyên (10 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Tây Phổ Yên 1,128
KCN Yên Bình (Samsung) 400
KCN Sông Công 2 205
KCN Sông Công 1 195
KCN Điềm Thụy – Khu A 180
KCN Điềm Thụy – Khu B 170
KCN Quyết Thắng 105
KCN Nam Phổ Yên – Khu A (Trung Thành) 48,43
KCN Nam Phổ Yên – Khu C 44,4
KCN Nam Phổ Yên – Khu B 26,7

Tỉnh Vĩnh Phúc (20 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Bá Thiện 1 325,75
KCN Bá Thiện 2 308,83
KCN Bình Xuyên 1 286,98
KCN Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa – Khu vực 1 283,37
KCN Nam Bình Xuyên 295,74
KCN Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa – Khu vực 2 281,298
KCN Sơn Lôi 257,35
KCN Tam Dương 1 – Khu vực 1-2-3 256,76
KCN Khai Quang 221,46
KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Thăng Long 3) 213
KCN Tam Dương 2B khu vực 1 & 2 185,6
KCN Sông Lô 1 177,36
KCN Sông Lô 2 165,655
KCN Tam Dương 2A 135,17
KCN Phúc Yên 135
KCN Chấn Hưng 129,08
KCN Lập Thạch 1 128,464
KCN Lập Thạch 2 111,501
KCN Bình Xuyên 2 42,21
KCN Kim Hoa (Honda) 50

Tỉnh Yên Bái (5 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Nam Yên Bái 400
KCN Âu Lâu 120
KCN Minh Quân 112
KCN Mông Sơn 90
KCN Bắc Yên Bái 72

Danh sách các khu công nghiệp tại Việt Nam – Miền Trung

Khu công nghiệp miền Trung Việt Nam

Các KCN miền Trung chỉ vừa mới hình thành thời gian gần đây, phát triển chậm hơn so với miền Bắc và miền Nam

Không kém cạnh so với khu vực miền Bắc, miền Trung Việt Nam cũng có rất nhiều KCN lớn, giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế. Bao gồm:

Tỉnh Bình Thuận (9 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Sơn Mỹ 1 1,070
KCN Sơn Mỹ 2 540
KCN Hàm Kiệm 2 (Bita’s) 433
KCN Tân Đức 300
KCN Sông Bình 300
KCN Tuy Phong 150
KCN Hàm Kiệm 1 146
KCN Phan Thiết 1 68
KCN Phan Thiết 2 40,7

Tỉnh Bình Định (10 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Đô thị và dịch vụ Becamex – Bình Định 2,308
KCN Nhơn Hội A 630
KCN Nhơn Hội B 477
KCN Cát Trinh 368,1
KCN Phú Tài 345,8
KCN Nhơn Hòa 314,4
KCN Hòa Hội 265
KCN Nhơn Hội C 228
KCN Bình Nghi – Nhơn Tân 228
KCN Long Mỹ 1 117,7

Danh sách khu không nghiệp tại Việt Nam – Thành phố Đà Nẵng (11 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
Khu công nghệ cao Đà Nẵng 1.129,76
KCN Hòa Ninh 676
KCN Hòa Nhơn 545
KCN Hòa Khánh 423,5
KCN Liên Chiểu 289
KCN Hòa Sơn 227
KCN Hòa Cầm mở rộng 176
KCN Hòa Cầm 150
KCN Hòa Khánh mở rộng 133
KCN Đà Nẵng (An Đồn) 50
KCN Dịch vụ thủy sản Đà Nẵng 50

Tỉnh Hà Tĩnh ( 10 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Formosa Hà Tĩnh 3,300
KCN Gia Lách 350
KCN Mộc Hương 308,97
KCN Hạ Vàng 250
KCN Phú Vinh 207
KCN Vũng Áng 1 116
KCN Hoành Sơn 41
KCN Đại Kim (Cầu Treo) 26
KCN Dịch vụ hậu cảng Vũng Áng Đang cập nhật
KCN Đóng tàu Kỳ Anh Đang cập nhật

Tỉnh Đắk Lắk (2 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Phú Xuân 338
KCN Hòa Phú 181

Tỉnh Đắk Nông (3 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Nhân Cơ 2 400
KCN Tâm Thắng 179,2
KCN Nhân Cơ 148

Tỉnh Khánh Hòa (6 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Suối Dầu 300
KCN Lệ Thanh 206,4
KCN Nam Cam Ranh 200
KCN Bắc Cam Ranh 150
KCN Vạn Ninh 150
KCN Đắc Lộc 36,3

Tỉnh Kon Tum (6 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Bờ Y 1,565
KCN Sao Mai 150
KCN Đắk Tô 150
KCN Đắk La 73,78
KCN Hòa Bình 2 70
KCN Hòa Bình 1 59,22

Tỉnh Lâm Đồng (3 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Tân Phú 473
KCN Lộc Sơn 185
KCN Phú Hội 174

Tỉnh Ninh Thuận (4 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Cà Ná 1,200
KCN Du Long 407,28
KCN Phước Nam 370
KCN Thành Hải 77,987

Tỉnh Gia Lai (3 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Tây Peiku 600
KCN Lệ Thanh 210
KCN Trà Đa 124,5

Tỉnh Nghệ An (14 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Wha 1 Nghệ An 2,100
KCN Thọ Lộc A – B – C 1.159,71
KCN Đông Hồi 1,436
KCN VSIP Nghệ An 750
Khu công nghệ cao Nghệ An 618
KCN Tân Kỳ 600
KCN Hoàng Mai 2 343,69
KCN Nam Cấm A – B – C – D 327,83
KCN Sông Dinh 301,65
KCN Hoàng Mai 1 289,67
KCN Nghĩa Đàn 245,68
KCN Phủ Quỳ 106,95
KCN Tri Lễ 106,95
KCN Bắc Vinh 60,16

Tỉnh Quảng Bình (9 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Cam Liên 450
KCN Bang 450
KCN Tây Bắc Quán Hàu – Khu A – B – C 300
KCN Lý Trạch 250
KCN Hòn La 2 177,1
KCN Phía Tây Hòn La 122
KCN Cảng biển Hòn La 109,26
KCN Bắc Đồng Hới 104,77
KCN Tây Bắc Đồng Hới 66,32

Tỉnh Phú Yên (9 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN hóa dầu Hòa Tâm 1300
KCN đa ngành Nam Phú Yên 855
Khu công nghệ cao Nam Phú Yên 251,6
KCN Hòa Hiệp 2 211
KCN Đông Bắc Sông Cầu 1 105,8
KCN Hòa Hiệp 1 105,1
KCN Đông Bắc Sông Cầu 2 98
KCN An Phú 68,4
KCN lọc dầu Nam Phú Yên Đang cập nhật

Tỉnh Quảng Trị (5 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Quán Ngang 1 và 2 201,39
KCN Tây Bắc Hồ Xá A 200,95
KCN Tây Bắc Hồ Xá B 134
KCN Quán Ngang 3 116,74
KCN Nam Đông Hà 98,754

Tỉnh Quảng Nam (18 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Nam Thăng Bình 499
KCN Tam Anh – An An Hòa 435,8
KCN và hậu cần cảng Tam Hiệp 417
KCN Thaco – Chu Lai 415,86
KCN Bắc Chu Lai 361,4
KCN Điện Nam – Điện Ngọc 357,08
KCN Tam Thăng mở rộng 248
KCN Cơ khí ô tô Chu Lai Trường Hải 243,3
KCN Bắc Thăng Bình 239
KCN Đông Quế Sơn 211,26
KCN Tam Thăng 1 197,1
KCN Tam Anh – Hàn Quốc 193,05
KCN Tam Anh 3 190
KCN Thuận Yên 148,42
KCN cảng và hậu cần cảng Chu Lai – Trường Hải 142,33
KCN Phú Xuân 108
KCN Tam Thăng 2 103

Tỉnh Quảng Ngãi (10 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Dung Quất phía Đông 5,784
KCN Dung Quất phía Tây 2,100
Khu đô thị công nghiệp Dung Quất 1,303
KCN VSIP Quảng Ngãi 1,143
KCN Dung Quất 2 279
KCN Phổ Phong 157,38
KCN Đồng Dinh 150
KCN Tịnh Phong 141,72
KCN Sài Gòn – Dung Quất 110
KCN Quảng Phú 99,42

Tỉnh Thanh Hóa (22 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Như Thanh 1,000
KCN Vân Du – Thạch Thành 900
KCN Lam Sơn – Sao Vàng 537,3
KCN Lọc hóa dầu Nghi Sơn 504
KCN Đồng Vàng 491,9
KCN luyện kim Nghi Sơn 473,6
KCN số 5 – Nghi Sơn 462,87
KCN số 4 – Nghi Sơn (CN cơ khí và lắp ráp động cơ) 385,24
KCN Hoàng Long 286,82
KCN số 3 – Nghi Sơn (CN thép) 247
KCN số 1 – Nghi Sơn 241,29
KCN Bỉm Sơn – B 216,29
KCN Đình Hương – Tây Bắc Ga 200,11
KCN Bãi Trành 179,03
KCN Bỉm Sơn – A phía Bắc 163,36
KCN Ngọc Lặc 150
KCN Bỉm Sơn – A phía Nam (Kovipark) 145
KCN Thạch Quảng 140
KCN số 2 – Nghi Sơn 128,37
KCN Hậu Lộc 91,23
KCN Lễ Môn 87,61
KCN Hà Trung 82,1

Tỉnh Thừa Thiên Huế (16 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích (ha)
KCN số 1 phía Tây & Khu phi thuế quan Sài Gòn – Chân Mây 659,06
KCN Phú Bài – Giai đoạn 4 515,3
KCN số 1 phía Đông Chân Mây – Lăng Cô 385
KCN Phong Điền A 284,32
KCN La Sơn 300
KCN Phú Đa 250
KCN Tứ Hạ 250
KCN số 2 Chân Mây – Lăng Cô 223,5
KCN Phú Bài (Giai đoạn 1 và 2) 196,75
KCN số 3 Chân Mây – Lăng Cô 186,0
KCN Quảng Vinh 150
KCN Phong Điền B 102,17
KCN Phong Thu 100
KCN Phong Điền C (Hàn Quốc) 87,83
KCN Phú Bài – Giai đoạn 3 49,17
KCN Phong Điền (mở rộng) Đang cập nhật

Danh sách các khu công nghiệp tại Việt Nam – Miền Nam

Khu công nghiệp miền Nam Việt Nam

Miền Nam là nơi quy tụ số lượng KCN nhiều nhất cả nước

So với miền Bắc hay miền Trung, miền Nam Việt Nam là thị trường tiềm năng cho sự phát triển mạnh mẽ của các KCN. Vì vậy, số lượng KCN và diện tích của từng khu không ngừng tăng. Bên dưới là thông tin chi tiết:

Danh sách khu công nghiệp ở Việt Nam tại tỉnh Bình Phước (18 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Becamex – Bình Phước 1,993
KCN Minh Hưng 700
KCN Minh Hưng Sikico 655
KCN Đồng Xoài I 451,12
KCN Ledana 424,5
KCN Minh Hưng – Hàn Quốc 392,28
KCN Hoa Lư 348,32
KCN V.Com 300
KCN Thanh Dung 300
KCN Minh Hưng III 291,52
KCN Bắc Đồng Phú 184
KCN Đồng Xoài III 120,33
KCN Chơn Thành I 120
KCN Việt Kiều 101,82
KCN Đồng Xoài II 84,7
KCN Tân Khai 45,9
KCN Chơn Thành II 76
KCN Nam Đồng Phú 72

Tỉnh Bình Dương (31 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Bàu Bàng 2,000
Việt Nam – Singapore II-A 1,000
KCN Mỹ Phước 3 997,7
KCN Sóng Thần 3 533,85
KCN Quốc tế Protrade (An Tây) 500
KCN Mỹ Phước 2 477,39
KCN Việt Nam – Singapore (VSIP) 465,27
KCN Mỹ Phước 376,92
KCN Tân Bình 352,5
KCN Việt Nam – Singapore II (VSIP 2) 345
KCN Nam Tân Uyên 331,97
KCN Sóng Thần 2 279,27
KCN Rạch Bắp 278,6
KCN Đại Đăng 274,36
KCN Việt Hương 2 250
KCN Kim Huy 213,63
KCN Đất Cuốc (KSB) 212,84
KCN Thới Hòa 202,4
KCN Sóng Thần 1 178
KCN Tân Đông Hiệp B 162,92
KCN Đồng An 2 158,1
KCN Đồng An 138,7
KCN Phú Tân 133,3
KCN Việt Remax 133,29
KCN Nam Tân Uyên mở rộng 92,6
KCN Mapletree Bình Dương 74,87
KCN Tân Đông Hiệp A 52,86
KCN Mai Trung 50,55
KCN Việt Hương 36
KCN Bình An 25,9
KCN Bình Đường 16,5

Tỉnh Đồng Nai (32 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Ông Kèo 823,45
KCN Giang Điền 529,2
KCN Amata 513,01
KCN Bàu Xéo 499,8
KCN Lộc An – Bình Sơn 497,77
KCN Long Thành 486,91
KCN Nhơn Trạch I 446,49
Khu công nghệ cao Long Thành 410,31
KCN Biên Hòa I 335,00
KCN Nhơn Trạch II 331,42
KCN Dầu Giây 330,80
KCN Tam Phước 323,18
KCN Nhơn Trạch VI 314,23
KCN Nhơn Trạch V 298,4
KCN Hố Nai (GĐ2) 270,65
KCN Long Khánh 264,47
KCN Biên Hòa II 250
KCN Hố Nai (GĐ1) 226,00
KCN Sông Mây (GĐ1) 250,00
KCN Sông Mây (GĐ2) 223,95
KCN Long Đức 281,32
KCN An Phước 200,85
KCN Thạnh Phú 183,18
KCN Gò Dầu 182,38
KCN Dệt may Nhơn Trạch 175,60
KCN Nhơn Trạch II – Nhơn Phú 69,53
KCN Xuân Lộc 108,82
KCN Loteco 100,00
KCN Tân Phú 54,16
KCN Định Quán 54,35
KCN AGTEX Long Bình 43,26
KCN Suối Tre 144,78

Tỉnh Tây Ninh (9 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Phước Đông 2,190
KCN Thành Thành Công 1,020
Khu kinh tế Cửa Khẩu Mộc Bài 993
KCN Bourton – An Hòa 760
KCN Hiệp Thạnh 573,81
Khu chế xuất và CN Linh Trung III 203,8
KCN Trảng Bàng 189,57
KCN An Phú Cửa Khẩu Mộc Bài 103,63
KCN Chà Là 42,19

Thành phố Hồ Chí Minh (19 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Hiệp Phước 2,000
KCN Tân Phú Trung 542,64
KCN Tây Bắc Củ Chi 381,24
KCN Tân Tạo 343,9
KCN Đông Nam 342,53
KCN Lê Minh Xuân III 311,24
Khu chế xuất Tân Thuận 300
KCN Vĩnh Lộc 3 217,7
KCN Vĩnh Lộc 207
KCN Cát Lái II 136,95
KCN Tân Bình 128,7
KCN An Hạ 123,51
KCN Lê Minh Xuân 100
KCN Cơ khí Ô tô 99,34
KCN Linh Trung I 62
KCN Linh Trung II 61,7
Khu công nghệ phần mềm Quang Trung 43
KCN Tân Thới Hiệp 28,31
KCN Bình Chiểu 27,34

Thành phố Cần Thơ (8 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Thốt Nốt 600
KCN Bắc Ô Môn 400
KCN Ô Môn 256
KCN Hưng Phú 1 270
KCN Trà Nóc 2 135
KCN Hưng Phú 2A 134
KCN Trà Nóc 1 130,8
KCN Hưng Phú 2B 62,63

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (14 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Châu Đức 1.557,14
KCN chuyên sâu Phú Mỹ 3 1.050,81
KCN Phú Mỹ I 945,13
KCN Cái Mép 670
KCN Phú Mỹ II 620,6
KCN Đất Đỏ 496,22
KCN Mỹ Xuân A2 422
KCN Phú Mỹ II MR 398,06
KCN Mỹ Xuân A 302,4
KCN Đá Bạc 295
KCN Mỹ Xuân B1 – Conac 227,14
KCN Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng 200
KCN Đông Xuyên 160,81
KCN Mỹ Xuân B1 – Đại Dương 145,7

Tỉnh Long An (29 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Việt Phát 1,800
KCN Đông Nam Á (Bắc Tân Tập) 635
KCN Phú An Thạnh 352,57
KCN Nam Thuận (Đại Lộc) 341,42
KCN Hải Sơn 338
KCN Xuyên Á 302,45
KCN Đức Hòa III – Resco 295,66
KCN Tân Đức (GĐ1) 275,34
KCN Tân Đức (GĐ2) 270,35
KCN DNN – Tân Phú 262
KCN Vĩnh Lộc 2 226
KCN Tân Đô 209,1
KCN Đức Hòa I – Hạnh Phúc 204,2
KCN Cảng Quốc tế Long An 147
KCN Long Hậu 136,11
KCN Cầu cảng Phước Đông 128,97
KCN Nhựt Chánh 122,75
KCN An Nhật Tân 120,00
KCN Thuận Đạo 111,1
KCN Long Hậu (mở rộng) 108,48
KCN Tân Kim 104,1
KCN Đức Hòa III – Thái Hòa 100,27
KCN Thuận Đạo mở rộng 89,84
KCN Đức Hòa III – Việt Hóa 83,2
KCN Phúc Long 78,96
KCN Cầu Tràm 77,82
KCN Thịnh Phát 73,3
KCN Tân Kim mở rộng 52,49
KCN Đức Hòa III – Anh Hồng 44,87
KCN Đức Hòa III – Hồng Đạt 27,4

Tỉnh Đồng Tháp (4 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Sông Hậu 400
KCN Tân Kiều 148,5
KCN Sa Đéc 132,78
KCN Trần Quốc Toản 56,3

Tỉnh Tiền Giang (4 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Long Giang 540
KCN Dịch vụ Dầu khí Soài Rạp 285
KCN Tân Hương 197,33
KCN Mỹ Tho 79,14

Tỉnh An Giang (5 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Vàm Cống 199,2
KCN Xuân Tô 156,94
KCN Bình Hòa 131,71
KCN Hội An 100
KCN Bình Long 30,57

Tỉnh Bến Tre (2 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN An Hiệp 72
KCN Giao Long 68

Tỉnh Vĩnh Long (5 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Bình Tân 400
KCN Đông Bình 350
KCN Hòa Phú 250,97
KCN An Định 200
KCN Bình Minh 134,82

Tỉnh Trà Vinh (3 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Cổ Chiên 200
KCN Cầu Quan 120
KCN Long Đức 100,6

Tỉnh Hậu Giang (2 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Sông Hậu 290,79
KCN Tân Phú Thạnh 202

Tỉnh Kiên Giang (5 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Thạnh Lộc 250
KCN Xẻo Rô 210,54
KCN Thuận Yên 140,74
KCN Kiên Lương II 100
KCN Tắc Cậu 68

Tỉnh Sóc Trăng (5 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Sông Hậu 286
KCN An Nghiệp 243
KCN Mỹ Thanh 217
KCN Đại Ngãi 200
KCN Trần Đề 160

Tỉnh Bạc Liêu (2 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Láng Trâm 96,54
KCN Trà Kha 64

Tỉnh Cà Mau (3 KCN)

Tên khu công nghiệp Diện tích/quy mô (héc-ta)
KCN Hòa Trung 326
KCN Khánh An 235,86
KCN Sông Đốc 145,45

Những lý do doanh nghiệp nên đầu tư vào KCN ở Việt Nam

Việt Nam là quốc gia thu hút nhiều vốn đầu tư cả trong nước lẫn quốc tế vì những ưu thế vượt trội như:

  • Có đến 100 triệu dân với nguồn nhân lực ở độ tuổi lao động dồi dào, đến hơn 50 triệu dân.
  • Sở hữu nhiều loại hình KCN khác nhau như KCN truyền thống, khu chế xuất, KCN hỗ trợ, KCN chuyên ngành,… cho chủ đầu tư nhiều lựa chọn theo nhu cầu.
  • Chính phủ Việt Nam liên tục đưa ra nhiều chính sách hỗ trợ như miễn thuế, giảm thuế,…
  • Chi phí thuê nhân công không quá cao so với các quốc gia khác trong khu vực. Trong đó, miền Bắc và miền Trung sẽ có chi phí thuê thấp hơn miền Nam.
  • Vị trí địa lý thuận lợi, ít gánh chịu mưa bão/lũ lụt như các quốc gia khác trên thế giới.

Lời kết

Trên đây là danh sách các khu công nghiệp ở Việt Nam theo từng miền. Hy vọng nhờ đó các chủ đầu tư có thể tìm được nơi đặt nhà xưởng, nhà kho phù hợp với khả năng kinh tế, nhu cầu,… của mình. Để thuận lợi tìm được vị trí đẹp, chủ doanh nghiệp có thể cân nhắc liên hệ đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ thuê bất động sản công nghiệp uy tín, chi phí minh bạch.

KTG Industrial

Tác giả: KTG Industrial

KTG Industrial – thương hiệu hợp tác KTG & Boustead, tiên phong trong BĐS công nghiệp tại Việt Nam, chuyên cung cấp nhà xưởng, kho bãi xây sẵn & thiết kế theo yêu cầu, cam kết là đơn vị uy tín đồng hành cùng doanh nghiệp.

other articles

All Articles icon





    captcha

    img

    Gửi thành công!

    img
    img